Hệ thống bồi thường điện áp thấp 1000V cho lò cung chìm
Thuộc tính cơ bản
Giao dịch Bất động sản
Tóm tắt sản phẩm
Chi tiết sản phẩm
Hệ thống bù điện áp thấp 1000V
,lò cung bù điện áp thấp
,lò cung chìm bù điện áp thấp
Mô tả sản phẩm
Hệ thống bồi thường điện áp thấp SAF
Hệ thống bù đắp điện áp thấp chủ yếu được sử dụng trong hệ thống phân phối 0,4kV và 0,69kV, phù hợp với lò lọc, thiết bị phụ trợ và phân phối xưởng.Tiêu chuẩn quốc gia GB/T 15576-2020 quy định các yêu cầu kỹ thuật cho các bộ bù điện phản ứng điện áp thấp.
I. Các thông số chung của thiết bị bù điện áp thấp
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Điện áp định số | ≤ 1000V (hoặc 1140V) |
| Tần số | ≤ 1000 Hz |
| Thời gian phản ứng động | Chuyển đổi bán dẫn ≤1s |
| Yêu cầu chức năng lọc | Các thiết bị có chức năng lọc phải giảm hàm lượng âm thanh hệ thống hơn 50%. |
| Dòng điện vào tụy | Không vượt quá 1,3 lần giá trị định danh |
| Kháng nhiệt vật liệu cách nhiệt | 130°C |
| Vòng ngắn Cưỡng hiện tại | ≥ 15kA (đối với các thiết bị trên 150kvar) |
| Loại bên ngoài Nhiệt độ môi trường | -25°C~40°C |
II. Các thông số của bộ điều khiển bù điện phản ứng điện áp thấp
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Mức điện áp | 400V / 660V |
| Các kênh đầu ra | 12, 16, 18 |
| Parameter lấy mẫu | Nhân tố công suất cơ bản/Năng lượng phản ứng cơ bản |
| Chế độ điều khiển | Chuyển đổi chu kỳ/chuyển đổi mã hóa |
| Các chương trình bồi thường hỗn hợp | 6 loại |
| Chuyển đổi chế độ mã hóa | 12 loại |
| Khả năng thích nghi với môi trường hài hòa | Hoạt động đáng tin cậy dưới các âm thanh cao và dòng không theo hình xoang |
III. So sánh các hệ thống bù đắp điện áp cao và thấp
| Điểm so sánh | Hệ thống bù đắp điện áp cao | Hệ thống bù đắp điện áp thấp |
|---|---|---|
| Mức điện áp | 6kV, 10kV, 35kV | 0.4kV, 0.69kV |
| Tiêu chuẩn áp dụng | Tiêu chuẩn ngành điện | GB/T 15576-2020 |
| Ứng dụng chính | Các lò cung lớn, lò cung ngập nước, thanh bus của máy cán | Các lò lọc, thiết bị phụ trợ, phân phối điện tại xưởng |
| Chế độ bồi thường | Chủ yếu là bồi thường tập trung | 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 621 |
| Thời gian phản ứng động | SVC: 10-20ms, SVG: <5ms | Chuyển mạch bán dẫn ≤1s |
| Thành phần thiết bị | Máy chuyển đổi HV + ngân hàng tụ + lò phản ứng + cuộn dây xả + thiết bị ngăn chặn | Tủ LV + bộ điều khiển + công tắc chuyển đổi + tụ + lò phản ứng |
| Địa điểm lắp đặt | HV phía thanh bus của trạm phụ | Bên LV của phòng phân phối hoặc gần thiết bị điện |
| Chi phí | Cao hơn (bao gồm cả thiết bị chuyển mạch HV) | Tương đối thấp hơn |